Kí tự đặc biệt Minecraft là kí hiệu như ▓, ◆, ⛏ hay mã màu § dùng cho biển, sách, đồ đặt tên bằng đe và server. Tên tài khoản Java chỉ nhận chữ, số và dấu gạch dưới, 3–16 kí tự. Sổ tay KiTuDacBietDep.net tách từng chỗ đặt tên.
Ô ghép tên Minecraft theo từng chỗ dùng
Dòng Java tự bỏ dấu, đổi dấu cách thành _, xoá kí tự không hợp lệ rồi kiểm 3–16 kí tự. Dòng Bedrock thêm mã màu § (chỉ hiện trên Bedrock: biển, sách, đe, thẻ tên). Chạm để chép.
Đặt tên Minecraft: luật của từng chỗ
| Chỗ đặt tên | Nhận gì | Nguồn |
|---|---|---|
| Tên tài khoản Java | A–Z, a–z, 0–9, dấu gạch dưới; 3–16 kí tự; đổi được 30 ngày một lần, tên cũ được giải phóng sau 37 ngày | Minecraft Wiki, trang Player name |
| Tên Bedrock | là gamertag Xbox, theo luật của Xbox | Minecraft Wiki |
| Biển, sách, đe, thẻ tên (Bedrock) | gõ được § để đổi màu, in đậm, nghiêng | Minecraft Wiki: Formatting codes |
| Biển, đe (Java) | nhận kí hiệu Unicode; không gõ được § trong game | Minecraft Wiki: Formatting codes |
| Nickname server | tuỳ plugin của từng server (nhiều server dùng & thay cho §) | hỏi quản trị server |
Bảng thử nghiệm kí tự Minecraft
Mỗi dòng chỉ ghi «nhận / cắt / ô vuông» khi đã thử thật kèm thiết bị, phiên bản và ngày. Hiện chưa có lần thử ghi ngày, nên cột kết quả để trống có lý do; cột «theo luật» lấy từ nguồn ở bảng trên.
| Kí tự (chép) | Mã U+ | Byte | Theo luật tên Java | Thiết bị · phiên bản · ngày | Kết quả đặt trên biển/đe |
|---|---|---|---|---|---|
| U+2593 | 3 | không nhận | — | chưa thử | |
| U+2591 | 3 | không nhận | — | chưa thử | |
| U+2588 | 3 | không nhận | — | chưa thử | |
| U+25C6 | 3 | không nhận | — | chưa thử | |
| U+25C7 | 3 | không nhận | — | chưa thử | |
| U+26CF | 3 | không nhận | — | chưa thử | |
| U+2694 | 3 | không nhận | — | chưa thử | |
| U+2764 | 3 | không nhận | — | chưa thử | |
| U+2605 | 3 | không nhận | — | chưa thử | |
| U+00A7 | 2 | không nhận | — | chưa thử | |
| U+005F | 1 | nhận | — | chưa thử | |
| U+265B | 3 | không nhận | — | chưa thử |

Mã màu § cho tên Minecraft Bedrock
Kí tự § (U+00A7, section sign) đặt trước một mã để đổi màu hoặc kiểu chữ phía sau. Theo Minecraft Wiki: Formatting codes, §m và §n gạch ngang, gạch chân chỉ có trên Java; trên Bedrock hai mã này thành màu.
| Mã (chép) | Kết quả | Mã (chép) | Kết quả |
|---|---|---|---|
| đen | xám đậm | ||
| xanh dương đậm | xanh dương | ||
| xanh lá đậm | xanh lá | ||
| xanh ngọc đậm | xanh ngọc | ||
| đỏ đậm | đỏ | ||
| tím đậm | tím nhạt | ||
| vàng kim | vàng | ||
| xám | trắng | ||
| in đậm | nghiêng | ||
| chữ nhiễu | về mặc định |
Hơn 80 tên Minecraft chia theo chỗ dùng
Hai nhóm đầu đã kiểm theo luật tên Java (chữ, số, gạch dưới, 3–16 kí tự); các nhóm sau dùng trên biển, đe, sách. Tên chưa thử trong game.
Tên tài khoản Java tiếng Việt không dấu
| Tên (chép) | Kí tự | Byte UTF-8 |
|---|---|---|
| 10 | 10 | |
| 11 | 11 | |
| 10 | 10 | |
| 13 | 13 | |
| 12 | 12 | |
| 8 | 8 | |
| 8 | 8 | |
| 11 | 11 | |
| 11 | 11 | |
| 7 | 7 | |
| 10 | 10 | |
| 11 | 11 | |
| 10 | 10 | |
| 9 | 9 | |
| 11 | 11 | |
| 10 | 10 |
Tên tài khoản Java tiếng Anh
| Tên (chép) | Kí tự | Byte UTF-8 |
|---|---|---|
| 11 | 11 | |
| 10 | 10 | |
| 12 | 12 | |
| 13 | 13 | |
| 10 | 10 | |
| 11 | 11 | |
| 12 | 12 | |
| 14 | 14 | |
| 10 | 10 | |
| 13 | 13 | |
| 11 | 11 | |
| 9 | 9 |
Chữ trên biển, bảng chỉ đường
| Tên (chép) | Kí tự | Byte UTF-8 |
|---|---|---|
| 16 | 24 | |
| 10 | 17 | |
| 10 | 17 | |
| 14 | 20 | |
| 13 | 20 | |
| 10 | 16 | |
| 15 | 21 | |
| 12 | 19 | |
| 16 | 24 | |
| 10 | 17 | |
| 10 | 17 | |
| 14 | 20 | |
| 13 | 20 | |
| 10 | 16 | |
| 15 | 21 | |
| 12 | 19 | |
| 14 | 22 | |
| 8 | 15 |
Tên vật phẩm đặt bằng đe
| Tên (chép) | Kí tự | Byte UTF-8 |
|---|---|---|
| 11 | 17 | |
| 18 | 26 | |
| 13 | 19 | |
| 10 | 14 | |
| 11 | 16 | |
| 12 | 16 | |
| 14 | 19 | |
| 13 | 18 | |
| 11 | 17 | |
| 18 | 26 | |
| 13 | 19 | |
| 10 | 14 | |
| 11 | 16 | |
| 12 | 16 | |
| 14 | 19 | |
| 13 | 18 | |
| 13 | 21 | |
| 20 | 30 |
Tên Bedrock có mã màu §
Chỉ hiện màu trên Bedrock; dán trên Java sẽ thấy nguyên kí tự §.
| Tên (chép) | Kí tự | Byte UTF-8 |
|---|---|---|
| 10 | 14 | |
| 11 | 16 | |
| 12 | 16 | |
| 11 | 14 | |
| 10 | 13 | |
| 10 | 14 | |
| 8 | 10 | |
| 11 | 14 | |
| 14 | 18 | |
| 11 | 18 | |
| 18 | 20 | |
| 13 | 17 | |
| 12 | 15 | |
| 10 | 15 | |
| 12 | 13 | |
| 8 | 11 |
So với tên Free Fire
Nhiều người dùng chung một tên cho Minecraft và Garena Free Fire. Hai câu hay được hỏi:
Kí tự nào Free Fire chấp nhận ở bản hiện tại?
Đã thử: khoảng trắng U+00A0 được nhận ở OB55 (9/2026); U+3164 bị chặn từ OB43. Các kí tự khác chưa có lần thử ghi ngày. Tên tài khoản Minecraft Java thì khác hẳn: không nhận kí tự nào ngoài chữ, số, gạch dưới.
Tên FF dài tối đa bao nhiêu?
Chúng tôi chưa có con số đã thử cho bản hiện tại nên không ghi giới hạn. Tên Minecraft Java tối đa 16 kí tự; dựa vào cột kí tự và byte ở các bảng trên để chọn tên dùng được cho cả hai.

Gửi kết quả thử của bạn
Đã dán thử một kí tự vào game? Gửi email tới [email protected] kèm kí tự, mã U+, tên game, đời máy, phiên bản và ngày thử, kết quả nhận / bị cắt / ra ô vuông. Đội ngũ biên tập KiTuDacBietDep.net kiểm tra rồi ghi vào bảng thử kèm ngày.
Nguồn
- Luật tên Java và đổi tên: Minecraft Wiki: Player name.
- Mã màu §: Minecraft Wiki: Formatting codes.
- Mã kí tự: Unicode Consortium.
Ảnh minh hoạ. Minecraft là nhãn hiệu của Mojang Studios và Microsoft; website độc lập.
Câu hỏi thường gặp
Tên Minecraft có dùng được kí tự đặc biệt không?
Tên tài khoản Java thì không: chỉ chữ, số, dấu gạch dưới. Biển, sách, đe và nickname server thì nhận nhiều kí hiệu Unicode.
Làm sao đổi màu tên trong Minecraft?
Trên Bedrock, gõ § rồi mã màu trước chữ, ví dụ §6§l cho vàng đậm. Trên Java không gõ được § trong game.
Đổi chữ sang chữ kiểu và chép kí tự ở sổ tay Kí tự đặc biệt đẹp của KiTuDacBietDep.net. Website độc lập, không liên kết với Garena, Tencent, Krafton hay VNG.
Cập nhật ngày 9/10/2026 · Đội ngũ biên tập KiTuDacBietDep.net
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!